Loài Taxodium distichum thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, China, South Africa, Brazil, Netherlands. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Pinales
- Family: Cupressaceae
- Genus: Taxodium
- Species: Taxodium distichum
- Scientific Name: Taxodium distichum (L.) Rich.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of cypress tree]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [white cypress, bald cypress, baldcypress, Gulf cypress, red cypress, southern cypress, swamp cypress, tidewater red cypress, yellow cypress]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Taxodiaceae - Genus: Taxodium - Species: Taxodium distichum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Germany, United States of America, China, South Africa, Brazil, Netherlands
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Taxodium distichum đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm , benzene and substituted derivatives, flavonoids, lignan glycosides, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương |












