Taxodium mucronatum

Loài Taxodium mucronatum (Họ Cupressaceae)

Loài Taxodium mucronatum thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’, ‘mexico: emmenagogue, emmenagogue, thuốc gây mê, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Taxodium mucronatum thuộc họ Cupressaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’, ‘mexico: emmenagogue, emmenagogue, thuốc gây mê, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Pinales
  • Family: Cupressaceae
  • Genus: Taxodium
  • Species: Taxodium mucronatum
  • Scientific Name: Taxodium mucronatum Ten.
  • Mô tả thực vật: [, ]
  • Description (EN): [species of plant, species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [, ]
  • Tên tiếng Anh: [, ]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Taxodiaceae - Genus: Taxodium - Species: Taxodium mucronatum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Taxodium mucronatum đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Flavonoids
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất làm se
Row1 Mexico Emmenagogue, Emmenagogue, Thuốc gây mê, Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue, Thuốc lợi tiểu, dễ bị tổn thương