1.Tổng quan về thực vật
Họ Cycadaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Cycas | Cycas circinalis, Cycas revoluta, Cycas rumphii | 3 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Tanzania, United Republic of, Cook Islands, Vanuatu, New Caledonia, Cuba, Jamaica, Tonga, French Polynesia, Sri Lanka, Côte d’Ivoire, Spain, French Guiana, Mexico, Colombia, Papua New Guinea, unknown or invalid, Japan, Cameroon, Australia, Panama, Indonesia, Paraguay, Dominica, Nigeria, Portugal, India, Brazil, Peru, Viet Nam, Zimbabwe, Guam, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Philippines, China, Dominican Republic, Norway, Canada, France, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Cayman Islands, Nepal, Bahamas, Korea, Republic of, Belgium, Seychelles, Egypt, Chinese Taipei, Hong Kong, South Africa, Saint Kitts and Nevis, Costa Rica, Türkiye, Argentina, Namibia, Bermuda, Italy, Nicaragua, Malaysia, Greece, Puerto Rico, Cyprus, Germany, Micronesia (Federated States of), Solomon Islands, Singapore, Venezuela (Bolivarian Republic of), Timor-Leste, Palau, Northern Mariana Islands, Thailand, Christmas Island, Fiji, New Zealand
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Cycadaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 90 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Cycadaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Cycadaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Guam, China, Java sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất độc, thuốc bổ, emmenagogue, cầm máu, gây nôn. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Cycas revoluta (3 chứng và bệnh), Cycas circinalis (1 chứng và bệnh), Cycas rumphii (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Cycadaceae có thể điều trị là chất độc (1 loài), cầm máu (1 loài), emmenagogue (1 loài), gây nôn (1 loài), thuốc bổ (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Cycas | Elsewhere - (Cycas circinalis - chất độc), Guam - (Cycas circinalis - chất độc), China - (Cycas revoluta - thuốc bổ), Elsewhere - (Cycas revoluta - emmenagogue), Java - (Cycas revoluta - cầm máu), Java - (Cycas rumphii - gây nôn) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Cycas circinalis | Loài Cycas circinalis (Họ Cycadaceae) | Loài Cycas circinalis thuộc họ Cycadaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, Cook Islands, Vanuatu, New Caledonia, Cuba, Jamaica, Tonga, French Polynesia, Sri Lanka, Côte d’Ivoire, Spain, French Guiana, Mexico, Colombia, Papua New Guinea, unknown or invalid, Japan, Cameroon, Australia, Panama, Indonesia, Paraguay, Dominica, Nigeria, Portugal, India, Brazil, Peru, Viet Nam, Zimbabwe, Guam, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Philippines, China, Dominican Republic, Norway, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc, ma túy, thuốc tống hơi’, ‘guam: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzofurans, carboxylic acids and derivatives, flavonoids. |
|
Cycas revoluta | Loài Cycas revoluta (Họ Cycadaceae) | Loài Cycas revoluta thuộc họ Cycadaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Saint Vincent and the Grenadines, Haiti, Cayman Islands, Nepal, Bahamas, Korea, Republic of, Jamaica, Belgium, Sri Lanka, Seychelles, Egypt, Spain, French Guiana, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, South Africa, Japan, Australia, Portugal, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Costa Rica, Türkiye, Argentina, Namibia, United States of America, Philippines, Bolivia (Plurinational State of), Bermuda, China, Dominican Republic, Italy, Nicaragua, Malaysia, Greece, Puerto Rico, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc bổ, thuốc long đờm’, ‘elsewhere: emmenagogue, thuốc long đờm, thuốc bổ, thuốc bổ’, ‘java: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm aryltetralin lignans, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
|
Cycas rumphii | Loài Cycas rumphii (Họ Cycadaceae) | Loài Cycas rumphii thuộc họ Cycadaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, Micronesia (Federated States of), New Caledonia, Solomon Islands, Tonga, Singapore, Seychelles, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Papua New Guinea, Timor-Leste, unknown or invalid, Australia, Panama, Indonesia, India, Palau, Northern Mariana Islands, Viet Nam, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Christmas Island, Fiji, Malaysia, New Zealand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘java: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. |

