1.Tổng quan về thực vật
Họ Cyperaceae có tổng cộng 4 chi và 11 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row2 | Cyperus | Cyperus articulatus, Cyperus esculentus, Cyperus iria, Cyperus longus, Cyperus rotundus, Cyperus sesquiflorus, Cyperus pedunculatus | 7 |
| Row3 | Eleocharis | Eleocharis dulcis, Eleocharis geniculata | 2 |
| Row0 | Actinoscirpus | Actinoscirpus grossus | 1 |
| Row1 | Bolboschoenus | Bolboschoenus maritimus | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Benin, Israel, Curaçao, Kenya, Mayotte, Seychelles, Ghana, Egypt, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Gabon, Colombia, Réunion, South Africa, Angola, Eswatini, Madagascar, Nigeria, Mozambique, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Zimbabwe, United States of America, Nicaragua, Botswana, France, Germany, Switzerland, Netherlands, Portugal, Russian Federation, Italy, Slovenia, New Zealand, Canada, Iran (Islamic Republic of), Austria, Belgium, Korea, Republic of, Singapore, Chinese Taipei, Japan, Australia, Indonesia, Thailand, Philippines, China, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador, Czechia, Hungary, Spain, Palestine, State of, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iraq, Guernsey, Croatia, Denmark, Turks and Caicos Islands, Algeria, Guam, Morocco, Hong Kong, Uruguay, New Caledonia, Solomon Islands, Tonga, Timor-Leste, Guinea, Togo, Sierra Leone, Dominican Republic, Liberia, British Indian Ocean Territory, Panama, Equatorial Guinea, Côte d’Ivoire, Belize, Myanmar, Papua New Guinea, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Cyperaceae có tổng cộng 4 chi và 11 loài.đã phân lập và xác định được 574 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Cyperaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Cyperaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Africa, Elsewhere, China, Egypt, Mexico, Nigeria, India, Iran, Japan, Java, Sanscrit, Sudan, Turkey, Argentina, Venezuela, Brazil, Guyana, India(Hindu)* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc xông khói, thuốc an thần, chất làm se, thuốc kích thích tình dục, đổ mồ hôi, chất tạo ngọt, thuốc lợi tiểu, diệt khuẩn, nước hoa, emmenagogue, thuốc tống hơi, kháng sinh, dạ dày, có mùi hôi. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Cyperus rotundus (6 chứng và bệnh), Cyperus esculentus (4 chứng và bệnh), Cyperus pedunculatus (3 chứng và bệnh), Actinoscirpus grossus (2 chứng và bệnh), Cyperus articulatus (2 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Cyperaceae có thể điều trị là chất làm se (5 loài), thuốc lợi tiểu (4 loài), emmenagogue (2 loài), đổ mồ hôi (2 loài), có mùi hôi (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Actinoscirpus | Elsewhere - (Actinoscirpus grossus - chất làm se), India - (Actinoscirpus grossus - thuốc lợi tiểu), India(Hindu) - (Actinoscirpus grossus - chất làm se) |
| Row1 | Bolboschoenus | China - (Bolboschoenus maritimus - emmenagogue) |
| Row2 | Cyperus | Africa - (Cyperus articulatus - thuốc xông khói), Elsewhere - (Cyperus articulatus - thuốc an thần), China - (Cyperus esculentus - chất làm se), Egypt - (Cyperus esculentus - thuốc kích thích tình dục), Mexico - (Cyperus esculentus - đổ mồ hôi), Nigeria - (Cyperus esculentus - chất tạo ngọt), India - (Cyperus iria - chất làm se), Egypt - (Cyperus longus - thuốc lợi tiểu), Brazil - (Cyperus pedunculatus - có mùi hôi), Elsewhere - (Cyperus pedunculatus - chất làm se), Guyana - (Cyperus pedunculatus - thuốc lợi tiểu), China - (Cyperus rotundus - diệt khuẩn, emmenagogue), Egypt - (Cyperus rotundus - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Cyperus rotundus - chất làm se), India - (Cyperus rotundus - chất làm se), Iran - (Cyperus rotundus - nước hoa), Japan* - (Cyperus rotundus - emmenagogue), Java - (Cyperus rotundus - thuốc lợi tiểu), Sanscrit - (Cyperus rotundus - chất làm se), Sudan - (Cyperus rotundus - đổ mồ hôi), Turkey - (Cyperus rotundus - chất làm se), Argentina - (Cyperus sesquiflorus - thuốc tống hơi) |
| Row3 | Eleocharis | India - (Eleocharis dulcis - kháng sinh), Venezuela - (Eleocharis geniculata - dạ dày) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Cyperus articulatus | Loài Cyperus articulatus (Họ Cyperaceae) | Loài Cyperus articulatus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Israel, Curaçao, Kenya, Mayotte, Seychelles, Ghana, Egypt, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Gabon, Colombia, Réunion, South Africa, Angola, Eswatini, Madagascar, Nigeria, Mozambique, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Zimbabwe, United States of America, Nicaragua, Botswana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc xông khói’, ‘elsewhere: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Cyperus esculentus | Loài Cyperus esculentus (Họ Cyperaceae) | Loài Cyperus esculentus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Netherlands, Colombia, South Africa, Madagascar, Nigeria, Portugal, Russian Federation, Brazil, Argentina, United States of America, Italy, Slovenia, New Zealand, Canada, Iran (Islamic Republic of), Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, thuốc an thần, chất kích thích, thuốc bổ, dạ dày’, ‘egypt: thuốc kích thích tình dục, chất làm mềm, thuốc kích thích tiết sữa, chất làm lạnh’, ‘mexico: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, emmenagogue’, ‘nigeria: chất tạo ngọt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids. |
|
Cyperus iria | Loài Cyperus iria (Họ Cyperaceae) | Loài Cyperus iria thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Korea, Republic of, Singapore, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Madagascar, Indonesia, India, Brazil, Thailand, United States of America, Philippines, China, Nicaragua, Malaysia, Canada, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất làm se, chất kích thích, chất kích thích, dạ dày, dạ dày, thuốc bổ, chất làm se, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm aurone flavonoids, flavonoids, prenol lipids. |
|
Cyperus longus | Loài Cyperus longus (Họ Cyperaceae) | Loài Cyperus longus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Israel, nan, Czechia, Netherlands, Hungary, Spain, South Africa, Eswatini, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Iraq, Guernsey, Croatia, Italy, Botswana, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 79 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, diarylheptanoids, epoxides, fatty acyls, flavonoids, indanes, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids, stilbenes, stilbenolignans. |
|
Cyperus rotundus | Loài Cyperus rotundus (Họ Cyperaceae) | Loài Cyperus rotundus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Indonesia, Curaçao, Portugal, Brazil, Chinese Taipei, Italy, Thailand, Puerto Rico, French Guiana, Argentina, Mexico, Turks and Caicos Islands, Algeria, Israel, Guam, Australia, Singapore, New Zealand, Spain, China, South Africa, Morocco, Hong Kong, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: emmenagogue, dễ bị tổn thương, thuốc bổ, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 208 hoạt chất thuộc về 19 nhóm gồm ?, 2-arylbenzofuran flavonoids, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, epoxides, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, organooxygen compounds, oxanes, oxepanes, polycyclic hydrocarbons, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives, tetrahydrofurans, tetralins, unsaturated hydrocarbons. |
|
Cyperus sesquiflorus | Loài Cyperus sesquiflorus (Họ Cyperaceae) | Loài Cyperus sesquiflorus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, United States of America, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Gabon, South Africa, El Salvador, Australia, Brazil, Madagascar, Argentina, Uruguay. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘argentina: thuốc tống hơi, tiêu hóa, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Eleocharis dulcis | Loài Eleocharis dulcis (Họ Cyperaceae) | Loài Eleocharis dulcis thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, New Caledonia, Korea, Republic of, Solomon Islands, Tonga, Seychelles, Gabon, Chinese Taipei, Timor-Leste, Réunion, South Africa, Japan, Australia, Madagascar, Guinea, Togo, Thailand, United States of America, China, Botswana, Malaysia, Sierra Leone. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: kháng sinh, diệt khuẩn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm aurone flavonoids, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Eleocharis geniculata | Loài Eleocharis geniculata (Họ Cyperaceae) | Loài Eleocharis geniculata thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Dominican Republic, Liberia, El Salvador, British Indian Ocean Territory, Malaysia, Australia, Brazil, Panama, Puerto Rico, Peru. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘venezuela: dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. |
|
Remirea maritima | Loài Remirea maritima (Họ Cyperaceae) | Loài Remirea maritima thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Ghana, Benin, United States of America, Equatorial Guinea, Côte d’Ivoire, French Guiana, Nigeria, Chinese Taipei, Gabon, Liberia, Belize, Brazil, Togo. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil: có mùi hôi’, ‘elsewhere: chất làm se’, ‘guyana: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, organooxygen compounds. |
|
|
Scirpus grossus | Loài Scirpus grossus (Họ Cyperaceae) | Loài Scirpus grossus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, Myanmar, United States of America, Philippines, China, Papua New Guinea, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Malaysia, Japan, India, Australia, Indonesia, Sri Lanka, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, thuốc bổ’, ‘india: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, thuốc bổ, chất làm se’, ‘india(hindu): chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm aurone flavonoids, flavonoids, steroids and steroid derivatives. |
|
|
Scirpus maritimus | Loài Scirpus maritimus (Họ Cyperaceae) | Loài Scirpus maritimus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, United States of America, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, stilbenes. |








