Loài Cyperus articulatus thuộc họ Cyperaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Israel, Curaçao, Kenya, Mayotte, Seychelles, Ghana, Egypt, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Gabon, Colombia, Réunion, South Africa, Angola, Eswatini, Madagascar, Nigeria, Mozambique, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Zimbabwe, United States of America, Nicaragua, Botswana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc xông khói’, ‘elsewhere: thuốc an thần’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Poales
- Family: Cyperaceae
- Genus: Cyperus
- Species: Cyperus articulatus
- Scientific Name: Cyperus articulatus L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant in Cyperaceae family]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [jointed flatsedge]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Cyperaceae - Genus: Cyperus - Species: Cyperus articulatus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Israel, Curaçao, Kenya, Mayotte, Seychelles, Ghana, Egypt, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, Gabon, Colombia, Réunion, South Africa, Angola, Eswatini, Madagascar, Nigeria, Mozambique, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Zimbabwe, United States of America, Nicaragua, Botswana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cyperus articulatus đã phân lập và xác định được 26 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | thuốc xông khói |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc an thần |













