Loài Daphniphyllum macropodum thuộc họ Daphniphyllaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, United States of America, Russian Federation, China, Chinese Taipei, India, Japan, Korea, Republic of, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 120 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, azaspirodecane derivatives, carboxylic acids and derivatives, daphniphylline-type alkaloids, fatty acyls, indoles and derivatives, indolizidines, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Saxifragales
- Family: Daphniphyllaceae
- Genus: Daphniphyllum
- Species: Daphniphyllum macropodum
- Scientific Name: Daphniphyllum macropodum Miq.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Daphniphyllaceae - Genus: Daphniphyllum - Species: Daphniphyllum macropodum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Myanmar, United States of America, Russian Federation, China, Chinese Taipei, India, Japan, Korea, Republic of, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Daphniphyllum macropodum đã phân lập và xác định được 120 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, azaspirodecane derivatives, carboxylic acids and derivatives, daphniphylline-type alkaloids, fatty acyls, indoles and derivatives, indolizidines, prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc tẩy giun |











