Họ Dennstaedtiaceae

Họ Dennstaedtiaceae gồm Pteridium chi và 1 loài được sử dụng ở 5vùng lãnh thổ điều trị 5chứng và bệnh.

Họ Dennstaedtiaceae gồm1 chi và 1loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 5 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm chất gây ung thư (1 loài), diệt khuẩn (1 loài), người nói tiếng nói (1 loài), thuốc an thần (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Pteridium aquilinum* (5 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Pteridium aquilinum ( 125 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Pteridium aquilinum
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Dennstaedtiaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Pteridium Pteridium aquilinum 1

Phân bố họ trên thế giới: Germany, France, Malawi, Kenya, Netherlands, Spain, Poland, Mexico, Chinese Taipei, Cambodia, South Africa, Eswatini, Indonesia, Isle of Man, Montenegro, Portugal, Russian Federation, Honduras, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Türkiye, Viet Nam, Thailand, United States of America, Italy, Malaysia, Canada, Greece, Austria, Ireland

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Dennstaedtiaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 125 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Dennstaedtiaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0000701
LTS0003603
LTS0003899
LTS0004050
LTS0004651

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Dennstaedtiaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Canada(Salish), China, Elsewhere, US, US(Amerindian) sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính người nói tiếng nói, thuốc an thần, diệt khuẩn, chất gây ung thư, thuốc lợi tiểu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Pteridium aquilinum (5 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Dennstaedtiaceae có thể điều trị là chất gây ung thư (1 loài), diệt khuẩn (1 loài), người nói tiếng nói (1 loài), thuốc an thần (1 loài), thuốc lợi tiểu (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Pteridium Canada(Salish) - (Pteridium aquilinum - người nói tiếng nói), China - (Pteridium aquilinum - thuốc an thần), Elsewhere - (Pteridium aquilinum - diệt khuẩn), US - (Pteridium aquilinum - chất gây ung thư), US(Amerindian) - (Pteridium aquilinum - thuốc lợi tiểu)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Pteridium aquilinum Loài Pteridium aquilinum (Họ Dennstaedtiaceae) Loài Pteridium aquilinum thuộc họ Dennstaedtiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Malawi, Kenya, Netherlands, Spain, Poland, Mexico, Chinese Taipei, Cambodia, South Africa, Eswatini, Indonesia, Isle of Man, Montenegro, Portugal, Russian Federation, Honduras, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Türkiye, Viet Nam, Thailand, United States of America, Italy, Malaysia, Canada, Greece, Austria, Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘canada(salish): người nói tiếng nói’, ‘china: thuốc an thần, thuốc bổ’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, chất độc, chất độc, tanifuge, chất làm se, thuốc tẩy giun’, ‘us: chất gây ung thư, gây đột biến, thuốc tẩy giun, chất độc’, ‘us(amerindian): thuốc lợi tiểu, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 125 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, glycerolipids, indanes, organooxygen compounds, prenol lipids, pyrrolidines, steroids and steroid derivatives.
No matching items