1.Tổng quan về thực vật
Họ Dipterocarpaceae có tổng cộng 3 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Dryobalanops | Dryobalanops aromatica | 1 |
| Row1 | Shorea | Shorea robusta | 1 |
| Row2 | Vateria | Vateria indica | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, unknown or invalid, Malaysia, Indonesia, Japan, India, Singapore, Thailand, Myanmar, Bangladesh, Nepal, Bhutan, Sri Lanka
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Dipterocarpaceae có tổng cộng 3 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 143 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Dipterocarpaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Dipterocarpaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Elsewhere, India sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chống viêm, mỹ phẩm, xà phòng, chất làm mềm. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Shorea robusta (2 chứng và bệnh), Dryobalanops aromatica (1 chứng và bệnh), Vateria indica (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Dipterocarpaceae có thể điều trị là chất làm mềm (1 loài), chống viêm (1 loài), mỹ phẩm (1 loài), xà phòng (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Dryobalanops | China - (Dryobalanops aromatica - chống viêm) |
| Row1 | Shorea | China - (Shorea robusta - mỹ phẩm), Elsewhere - (Shorea robusta - xà phòng) |
| Row2 | Vateria | India - (Vateria indica - chất làm mềm) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Dryobalanops aromatica | Loài Dryobalanops aromatica (Họ Dipterocarpaceae) | Loài Dryobalanops aromatica thuộc họ Dipterocarpaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, unknown or invalid, Malaysia, Indonesia, Japan, India, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chống viêm, đổ mồ hôi, thuốc an thần, thuốc tẩy giun, thuốc an thần, chất kích thích, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Shorea robusta | Loài Shorea robusta (Họ Dipterocarpaceae) | Loài Shorea robusta thuộc họ Dipterocarpaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, Myanmar, Bangladesh, Malaysia, India, Nepal, Bhutan, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: mỹ phẩm’, ‘elsewhere: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 61 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, fatty acyls, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Vateria indica | Loài Vateria indica (Họ Dipterocarpaceae) | Loài Vateria indica thuộc họ Dipterocarpaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, unknown or invalid, Sri Lanka, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất làm mềm, xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 78 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, aryltetralin lignans, benzene and substituted derivatives, flavonoids, naphthopyrans, organooxygen compounds, stilbenes. |


