1.Tổng quan về thực vật
Họ Droseraceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Drosera | Drosera spatulata, Drosera peltata, Drosera rotundifolia | 3 |
Phân bố họ trên thế giới: nan, Thailand, United States of America, Brunei Darussalam, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Australia, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam, Timor-Leste, New Zealand, France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Japan, Belarus, Russian Federation, Portugal, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Italy, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Droseraceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Droseraceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Droseraceae đã được một số công động tại các quốc gia như Hindu, India, India(Ayurvedic), Elsewhere, Turkey sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính rubefacient, bàng quang, thuốc bổ, thuốc chống ho, chất làm se. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Drosera peltata (2 chứng và bệnh), Drosera rotundifolia (2 chứng và bệnh), Drosera spatulata (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Droseraceae có thể điều trị là bàng quang (1 loài), chất làm se (1 loài), rubefacient (1 loài), thuốc bổ (1 loài), thuốc chống ho (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Drosera | India - (Drosera peltata - bàng quang), India(Ayurvedic) - (Drosera peltata - thuốc bổ), Elsewhere - (Drosera rotundifolia - thuốc chống ho), Turkey - (Drosera rotundifolia - chất làm se), Hindu - (Drosera spatulata - rubefacient), India - (Drosera spatulata - rubefacient) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Drosera burmanni | Loài Drosera burmanni (Họ Droseraceae) | Loài Drosera burmanni thuộc họ Droseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Thailand, United States of America, Brunei Darussalam, Chinese Taipei, China, Hong Kong, Cambodia, Malaysia, India, Australia, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘hindu: rubefacient’, ‘india: rubefacient’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm naphthalenes. |
|
Drosera peltata | Loài Drosera peltata (Họ Droseraceae) | Loài Drosera peltata thuộc họ Droseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Hong Kong, Timor-Leste, New Zealand, Australia, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: bàng quang’, ‘india(ayurvedic): thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm naphthalenes. |
|
Drosera rotundifolia | Loài Drosera rotundifolia (Họ Droseraceae) | Loài Drosera rotundifolia thuộc họ Droseraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Finland, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Japan, Belarus, Russian Federation, Portugal, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, United States of America, Italy, Canada, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống ho’, ‘turkey: chất làm se, thuốc lợi tiểu, thuốc an thần, có mùi hôi, làm dịu, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, naphthalenes, organooxygen compounds. |


