Loài Dryopteris crassirhizoma thuộc họ Dryopteridaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Korea, Republic of, Japan, Russian Federation. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: giết người, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 105 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, vinylogous acids, vinylogous esters.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Polypodiales
- Family: Dryopteridaceae
- Genus: Dryopteris
- Species: Dryopteris crassirhizoma
- Scientific Name: Dryopteris crassirhizoma Nakai
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Dryopteridaceae - Genus: Dryopteris - Species: Dryopteris crassirhizoma . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: China, Korea, Republic of, Japan, Russian Federation
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Dryopteris crassirhizoma đã phân lập và xác định được 105 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, vinylogous acids, vinylogous esters. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Giết người, Thuốc tẩy giun |




