1.Tổng quan về thực vật
Họ Ephedraceae có tổng cộng 1 chi và 7 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Ephedra | Ephedra alata, Ephedra distachya, Ephedra equisetina, Ephedra ciliata, Ephedra fragilis, Ephedra gerardiana, Ephedra sinica | 7 |
Phân bố họ trên thế giới: Tunisia, Egypt, Saudi Arabia, Israel, Jordan, Algeria, Morocco, Kuwait, France, Slovakia, Spain, Switzerland, Moldova, Republic of, Russian Federation, Kazakhstan, Romania, Italy, Bulgaria, Hungary, Ukraine, nan, United States of America, Poland, Azerbaijan, China, unknown or invalid, Uzbekistan, Belgium, Tajikistan, Mongolia, Turkmenistan, Kyrgyzstan, Iran (Islamic Republic of), India, United Arab Emirates, Oman, Portugal, Greece, Gibraltar, Germany, Pakistan, Sweden, Nepal, Bhutan, Canada, Japan
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Ephedraceae có tổng cộng 1 chi và 7 loài.đã phân lập và xác định được 150 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Ephedraceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Ephedraceae đã được một số công động tại các quốc gia như Iraq, Elsewhere, Japan, ain, India, Nepal, China* sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc trợ tim, chất độc, thuốc hạ sốt, thuốc chống ho, có mùi hôi. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Ephedra distachya (2 chứng và bệnh), Ephedra sinica (2 chứng và bệnh), Ephedra ciliata (1 chứng và bệnh), Ephedra equisetina (1 chứng và bệnh), Ephedra fragilis (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Ephedraceae có thể điều trị là thuốc trợ tim (3 loài), chất độc (2 loài), thuốc chống ho (2 loài), có mùi hôi (1 loài), thuốc hạ sốt (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Ephedra | Iraq - (Ephedra alata - thuốc trợ tim), Iraq - (Ephedra ciliata - thuốc trợ tim), Elsewhere - (Ephedra distachya - chất độc), Japan* - (Ephedra distachya - thuốc hạ sốt), Japan* - (Ephedra equisetina - thuốc chống ho), ain - (Ephedra fragilis - có mùi hôi), India - (Ephedra gerardiana - thuốc trợ tim), Nepal - (Ephedra gerardiana - thuốc trợ tim), China - (Ephedra sinica - chất độc), Japan* - (Ephedra sinica - thuốc chống ho) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Ephedra alata | Loài Ephedra alata (Họ Ephedraceae) | Loài Ephedra alata thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Tunisia, Egypt, Saudi Arabia, Israel, Jordan, Algeria, Morocco, Kuwait. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, quinolines and derivatives, tannins. |
|
Ephedra distachya | Loài Ephedra distachya (Họ Ephedraceae) | Loài Ephedra distachya thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Slovakia, Spain, Switzerland, Moldova, Republic of, Russian Federation, Kazakhstan, Romania, Italy, Bulgaria, Hungary, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ’japan*: thuốc hạ sốt, thuốc chống ho, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm ?, 5’-deoxyribonucleosides, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, quinolines and derivatives, steroids and steroid derivatives. |
|
Ephedra equisetina | Loài Ephedra equisetina (Họ Ephedraceae) | Loài Ephedra equisetina thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Poland, Azerbaijan, Russian Federation, China, Kazakhstan, unknown or invalid, Uzbekistan, Belgium, Tajikistan, Mongolia, Ukraine, Turkmenistan, Kyrgyzstan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: thuốc chống ho, thuốc hạ sốt, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. |
|
Ephedra foliata | Loài Ephedra foliata (Họ Ephedraceae) | Loài Ephedra foliata thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, Saudi Arabia, Uzbekistan, Iran (Islamic Republic of), India, United Arab Emirates, Oman. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds, quinolines and derivatives. |
|
|
Ephedra fragilis | Loài Ephedra fragilis (Họ Ephedraceae) | Loài Ephedra fragilis thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Spain, Portugal, Algeria, Italy, Morocco, Greece, Gibraltar. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: có mùi hôi, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, flavonoids, quinolines and derivatives. |
|
|
Ephedra gerardiana | Loài Ephedra gerardiana (Họ Ephedraceae) | Loài Ephedra gerardiana thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, nan, United States of America, Russian Federation, China, Pakistan, Sweden, Greece, India, Nepal, Bhutan, Tajikistan, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc trợ tim’, ‘nepal: thuốc trợ tim, hạ huyết áp, thuốc trợ tim, hạ huyết áp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, organic phosphoric acids and derivatives, organooxygen compounds, quinolines and derivatives. |
|
Ephedra sinica | Loài Ephedra sinica (Họ Ephedraceae) | Loài Ephedra sinica thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Germany, United States of America, Russian Federation, China, Canada, Japan, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất độc’, ’japan*: thuốc chống ho, đổ mồ hôi, thuốc hạ sốt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, diazines, fatty acyls, flavonoids, phenol ethers, phenols, prenol lipids. |




