Loài Ephedra alata thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Tunisia, Egypt, Saudi Arabia, Israel, Jordan, Algeria, Morocco, Kuwait. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, quinolines and derivatives, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ephedrales
- Family: Ephedraceae
- Genus: Ephedra
- Species: Ephedra alata
- Scientific Name: Ephedra alata Decne.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ephedraceae - Genus: Ephedra - Species: Ephedra alata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Tunisia, Egypt, Saudi Arabia, Israel, Jordan, Algeria, Morocco, Kuwait
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ephedra alata đã phân lập và xác định được 34 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, furanoid lignans, organooxygen compounds, quinolines and derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Iraq | Thuốc trợ tim |










