Loài Ephedra equisetina thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Poland, Azerbaijan, Russian Federation, China, Kazakhstan, unknown or invalid, Uzbekistan, Belgium, Tajikistan, Mongolia, Ukraine, Turkmenistan, Kyrgyzstan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: thuốc chống ho, thuốc hạ sốt, đổ mồ hôi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ephedrales
- Family: Ephedraceae
- Genus: Ephedra
- Species: Ephedra equisetina
- Scientific Name: Ephedra equisetina Bunge
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ephedraceae - Genus: Ephedra - Species: Ephedra equisetina . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, nan, United States of America, Poland, Azerbaijan, Russian Federation, China, Kazakhstan, unknown or invalid, Uzbekistan, Belgium, Tajikistan, Mongolia, Ukraine, Turkmenistan, Kyrgyzstan
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ephedra equisetina đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Japan* | Thuốc chống ho, thuốc hạ sốt, Đổ mồ hôi |









