Loài Ephedra foliata thuộc họ Ephedraceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Israel, Saudi Arabia, Uzbekistan, Iran (Islamic Republic of), India, United Arab Emirates, Oman. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: thuốc trợ tim’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds, quinolines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ephedrales
- Family: Ephedraceae
- Genus: Ephedra
- Species: Ephedra ciliata
- Scientific Name: Ephedra foliata Boiss. ex C.A.Mey.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Shrubby horsetail]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ephedraceae - Genus: Ephedra - Species: Ephedra foliata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Israel, Saudi Arabia, Uzbekistan, Iran (Islamic Republic of), India, United Arab Emirates, Oman
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ephedra foliata đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds, quinolines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Iraq | Thuốc trợ tim |









