Loài Chimaphila umbellata thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Russian Federation, Estonia, Sweden, Canada, Czechia, Denmark, Belarus, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘danish: thuốc lợi tiểu’, ‘french: tiêu hóa’, ‘german: giờ mở cửa, chất làm se’, ‘us: chất khử trùng, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ, thuốc bổ, dễ bị tổn thương’, ‘us(amerindian): có mùi hôi’, ‘us(flathead): thuốc nhỏ mắt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, naphthalenes, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Ericaceae
- Genus: Chimaphila
- Species: Chimaphila umbellata
- Scientific Name: Chimaphila umbellata (L.) W.P.C.Barton
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Chimaphila umbellata, prince’s pine]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ericaceae - Genus: Chimaphila - Species: Chimaphila umbellata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico, Russian Federation, Estonia, Sweden, Canada, Czechia, Denmark, Belarus, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Chimaphila umbellata đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, naphthalenes, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Danish | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | French | Tiêu hóa |
| Row2 | German | Giờ mở cửa, Chất làm se |
| Row3 | US | Chất khử trùng, Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ, Thuốc bổ, dễ bị tổn thương |
| Row4 | US(Amerindian) | có mùi hôi |
| Row5 | US(Flathead) | Thuốc nhỏ mắt |








