Kalmia latifolia

Loài Kalmia latifolia (Họ Ericaceae)

Loài Kalmia latifolia thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘north america: chất làm se, ma túy, thuốc an thần’, ‘turkey: chất làm se, tim mạch, ma túy, chất độc, thuốc an thần’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 33 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Kalmia latifolia thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘north america: chất làm se, ma túy, thuốc an thần’, ‘turkey: chất làm se, tim mạch, ma túy, chất độc, thuốc an thần’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 33 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Ericales
  • Family: Ericaceae
  • Genus: Kalmia
  • Species: Kalmia latifolia
  • Scientific Name: Kalmia latifolia L.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [American laurel, calico-bush, mountain-laurel, spoonwood]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ericaceae - Genus: Kalmia - Species: Kalmia latifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Kalmia latifolia đã phân lập và xác định được 33 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm ?, flavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Flavonoids
Linear 1,3-diarylpropanoids
Organooxygen compounds
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 North America Chất làm se, Ma túy, Thuốc an thần
Row1 Turkey Chất làm se, Tim mạch, Ma túy, Chất độc, Thuốc an thần
Row2 US Chất độc