Pieris formosa

Loài Pieris formosa (Họ Ericaceae)

Loài Pieris formosa thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, China, South Africa, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Canada, India, Nepal, Bhutan, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 51 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Pieris formosa thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, China, South Africa, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Canada, India, Nepal, Bhutan, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 51 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Ericales
  • Family: Ericaceae
  • Genus: Pieris
  • Species: Pieris formosa
  • Scientific Name: Pieris formosa (Wall.) D.Don
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ericaceae - Genus: Pieris - Species: Pieris formosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: United States of America, China, South Africa, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Canada, India, Nepal, Bhutan, Viet Nam, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Lao Cai, Tinh Lao Cai

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Pieris formosa đã phân lập và xác định được 51 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Organooxygen compounds
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất độc