Loài Pyrola japonica thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, Russian Federation, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tetralins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Ericaceae
- Genus: Pyrola
- Species: Pyrola japonica
- Scientific Name: Pyrola japonica Klenze ex Alef.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ericaceae - Genus: Pyrola - Species: Pyrola japonica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, Russian Federation, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Pyrola japonica đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tetralins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu |







