Loài Rhododendron arboreum thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, France, China, South Africa, New Zealand, India, Bhutan, Nepal, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất độc’, ‘nepal: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Ericaceae
- Genus: Rhododendron
- Species: Rhododendron arboreum
- Scientific Name: Rhododendron arboreum Sm.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [burans, gurans, tree rhododendron]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ericaceae - Genus: Rhododendron - Species: Rhododendron arboreum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, France, China, South Africa, New Zealand, India, Bhutan, Nepal, Sri Lanka
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rhododendron arboreum đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất độc |
| Row1 | Nepal | Chất độc |





