Loài Rhododendron indicum thuộc họ Ericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Germany, United States of America, Portugal, Colombia, China, South Africa, Singapore, El Salvador, Guatemala, Japan, Australia, Brazil, Korea, Republic of, Bhutan, Madagascar, Chile, Panama. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc an thần, thuốc giải độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Ericales
- Family: Ericaceae
- Genus: Rhododendron
- Species: Rhododendron indicum
- Scientific Name: Rhododendron indicum (L.) Sweet
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Rhododendron indicum]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Ericaceae - Genus: Rhododendron - Species: Rhododendron indicum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Germany, United States of America, Portugal, Colombia, China, South Africa, Singapore, El Salvador, Guatemala, Japan, Australia, Brazil, Korea, Republic of, Bhutan, Madagascar, Chile, Panama
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Rhododendron indicum đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc an thần, Thuốc giải độc |














