Loài Erythroxylum cuneatum thuộc họ Erythroxylaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Myanmar, nan, United States of America, Philippines, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, unknown or invalid, Malaysia, Indonesia, Brazil, Singapore, Madagascar, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá’, ‘pahang: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Erythroxylaceae
- Genus: Erythroxylum
- Species: Erythroxylum cuneatum
- Scientific Name: Erythroxylum cuneatum (Miq.) Kurz
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Erythroxylaceae - Genus: Erythroxylum - Species: Erythroxylum cuneatum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, Myanmar, nan, United States of America, Philippines, Brunei Darussalam, Papua New Guinea, unknown or invalid, Malaysia, Indonesia, Brazil, Singapore, Madagascar, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Erythroxylum cuneatum đã phân lập và xác định được 19 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc diệt cá |
| Row1 | Pahang | Thuốc bổ |




































