Loài Chrozophora plicata thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Israel, Chad, Tanzania, United Republic of, Lebanon, Zambia, Kenya, Mali, Niger, Egypt, Spain, unknown or invalid, Bangladesh, South Africa, Djibouti, Japan, Sudan, Indonesia, Palestine, State of, Mozambique, Burkina Faso, Uzbekistan, India, Brazil, Mauritania, Türkiye, Zimbabwe, Ethiopia, Pakistan, Afghanistan, Italy, Greece, Iran (Islamic Republic of). Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘sudan: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 92 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Euphorbiaceae
- Genus: Chrozophora
- Species: Chrozophora plicata
- Scientific Name: Chrozophora plicata (Vahl) A.Juss. ex Spreng.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Chrozophora plicata ex]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Chrozophora - Species: Chrozophora plicata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Israel, Chad, Tanzania, United Republic of, Lebanon, Zambia, Kenya, Mali, Niger, Egypt, Spain, unknown or invalid, Bangladesh, South Africa, Djibouti, Japan, Sudan, Indonesia, Palestine, State of, Mozambique, Burkina Faso, Uzbekistan, India, Brazil, Mauritania, Türkiye, Zimbabwe, Ethiopia, Pakistan, Afghanistan, Italy, Greece, Iran (Islamic Republic of)
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Chrozophora plicata đã phân lập và xác định được 92 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Sudan | Thuốc nhuận tràng |







