Loài Cnidoscolus urens thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saint Vincent and the Grenadines, Curaçao, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Aruba, Panama, Paraguay, Honduras, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, Brazil, Costa Rica, Argentina, United States of America, Nicaragua, Ecuador, Anguilla, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘colombia: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Euphorbiaceae
- Genus: Cnidoscolus
- Species: Cnidoscolus urens
- Scientific Name: Cnidoscolus urens (L.) Arthur
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Cnidoscolus - Species: Cnidoscolus urens . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Saint Vincent and the Grenadines, Curaçao, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, Aruba, Panama, Paraguay, Honduras, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, Brazil, Costa Rica, Argentina, United States of America, Nicaragua, Ecuador, Anguilla, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cnidoscolus urens đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm ?, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Colombia | Thuốc nhuận tràng |












