Croton tiglium

Loài Croton tiglium (Họ Euphorbiaceae)

Loài Croton tiglium thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Malawi, Sri Lanka, Egypt, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, Bangladesh, Japan, Indonesia, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Ecuador, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: emmenagogue, chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, chất độc’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, gây nôn, thuốc diệt cá, chất độc, thuốc nhuận tràng, bàng quang, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘hainan: thuốc diệt cá’, ‘indochina: thuốc nhuận tràng’, ‘java: thuốc diệt cá’, ‘malaya: thuốc nhuận tràng’, ‘philippines(ifugao): thuốc diệt cá’, ‘turkey: thuốc thanh lọc, rubefacient, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, purine nucleosides.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Croton tiglium thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Malawi, Sri Lanka, Egypt, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, Bangladesh, Japan, Indonesia, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Ecuador, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: emmenagogue, chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, chất độc’, ‘elsewhere: đổ mồ hôi, gây nôn, thuốc diệt cá, chất độc, thuốc nhuận tràng, bàng quang, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘hainan: thuốc diệt cá’, ‘indochina: thuốc nhuận tràng’, ‘java: thuốc diệt cá’, ‘malaya: thuốc nhuận tràng’, ‘philippines(ifugao): thuốc diệt cá’, ‘turkey: thuốc thanh lọc, rubefacient, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, purine nucleosides.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malpighiales
  • Family: Euphorbiaceae
  • Genus: Croton
  • Species: Croton tiglium
  • Scientific Name: Croton tiglium L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: [Cây ba đậu]
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Croton - Species: Croton tiglium . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Malawi, Sri Lanka, Egypt, Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, Bangladesh, Japan, Indonesia, India, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Ecuador, Lao People’s Democratic Republic

Phấn bố ở Việt nam: Thai Nguyen, Ninh Binh, Ha Tinh, Hoa Binh

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Croton tiglium đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids, purine nucleosides. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Prenol lipids
Purine nucleosides

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 China Emmenagogue, Chất độc, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Chất độc
Row1 Elsewhere Đổ mồ hôi, gây nôn, Thuốc diệt cá, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Bàng quang, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng
Row2 Hainan Thuốc diệt cá
Row3 Indochina Thuốc nhuận tràng
Row4 Java Thuốc diệt cá
Row5 Malaya Thuốc nhuận tràng
Row6 Philippines(Ifugao) Thuốc diệt cá
Row7 Turkey Thuốc thanh lọc, Rubefacient, Chất độc