Euphorbia corollata

Loài Euphorbia corollata (Họ Euphorbiaceae)

Loài Euphorbia corollata thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: gây nôn’, ‘german: gây nôn’, ‘us: thuốc thanh lọc, đổ mồ hôi, gây nôn, chất độc, có mùi hôi’, ‘us(amerindian): thuốc long đờm, đổ mồ hôi’, ‘us(appalachia): thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Euphorbia corollata thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: gây nôn’, ‘german: gây nôn’, ‘us: thuốc thanh lọc, đổ mồ hôi, gây nôn, chất độc, có mùi hôi’, ‘us(amerindian): thuốc long đờm, đổ mồ hôi’, ‘us(appalachia): thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malpighiales
  • Family: Euphorbiaceae
  • Genus: Euphorbia
  • Species: Euphorbia corollata
  • Scientific Name: Euphorbia corollata L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Euphorbia - Species: Euphorbia corollata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Euphorbia corollata đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm fatty acyls, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Fatty Acyls
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Dutch Thuốc nhuận tràng
Row1 Elsewhere gây nôn
Row2 German gây nôn
Row3 US Thuốc thanh lọc, Đổ mồ hôi, gây nôn, Chất độc, có mùi hôi
Row4 US(Amerindian) Thuốc long đờm, Đổ mồ hôi
Row5 US(Appalachia) Thuốc nhuận tràng