Euphorbia cotinifolia

Loài Euphorbia cotinifolia (Họ Euphorbiaceae)

Loài Euphorbia cotinifolia thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Kenya, Spain, Mexico, Colombia, South Africa, Australia, Panama, Madagascar, Nigeria, Portugal, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Namibia, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Philippines, Ethiopia, China, Uganda, Morocco, Ecuador, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil(maku): thuốc diệt cá’, ‘elsewhere: thuốc diệt cá, thuốc nhuận tràng, thuốc thanh lọc, gây nôn, chất độc’, ‘guatemala: thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘south america: thuốc diệt cá’, ‘us(amerindian): thuốc diệt cá’, ‘venezuela: bàng quang’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Euphorbia cotinifolia thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Haiti, Kenya, Spain, Mexico, Colombia, South Africa, Australia, Panama, Madagascar, Nigeria, Portugal, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Namibia, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Philippines, Ethiopia, China, Uganda, Morocco, Ecuador, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘brazil(maku): thuốc diệt cá’, ‘elsewhere: thuốc diệt cá, thuốc nhuận tràng, thuốc thanh lọc, gây nôn, chất độc’, ‘guatemala: thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘south america: thuốc diệt cá’, ‘us(amerindian): thuốc diệt cá’, ‘venezuela: bàng quang’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malpighiales
  • Family: Euphorbiaceae
  • Genus: Euphorbia
  • Species: Euphorbia cotinifolia
  • Scientific Name: Euphorbia cotinifolia L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Euphorbia - Species: Euphorbia cotinifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Haiti, Kenya, Spain, Mexico, Colombia, South Africa, Australia, Panama, Madagascar, Nigeria, Portugal, Honduras, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Namibia, Bolivia (Plurinational State of), United States of America, Philippines, Ethiopia, China, Uganda, Morocco, Ecuador, El Salvador

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Euphorbia cotinifolia đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Brazil(Maku) Thuốc diệt cá
Row1 Elsewhere Thuốc diệt cá, Thuốc nhuận tràng, Thuốc thanh lọc, gây nôn, Chất độc
Row2 Guatemala Thuốc nhuận tràng
Row3 Mexico gây nôn, Chất độc, Thuốc nhuận tràng
Row4 South America Thuốc diệt cá
Row5 US(Amerindian) Thuốc diệt cá
Row6 Venezuela Bàng quang