Loài Euphorbia officinarum thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saudi Arabia, United States of America, Western Sahara, unknown or invalid, Italy, Morocco, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: chất độc’, ‘english: thuốc nhuận tràng’, ‘german: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Euphorbiaceae
- Genus: Euphorbia
- Species: Euphorbia officinarum
- Scientific Name: Euphorbia officinarum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Euphorbia - Species: Euphorbia officinarum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Saudi Arabia, United States of America, Western Sahara, unknown or invalid, Italy, Morocco, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Euphorbia officinarum đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | Chất độc |
| Row1 | English | Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | German | gây nôn |








