Euphorbia pilulifera

Loài Euphorbia pilulifera (Họ Euphorbiaceae)

Loài Euphorbia pilulifera thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Haiti, Cuba, Jamaica, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, unknown or invalid, Japan, Australia, Martinique, Panama, Virgin Islands (U.S.), Guatemala, India, Brazil, Peru, Argentina, Viet Nam, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Philippines, China, Dominican Republic, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc an thần, cầm máu, buồn ngủ’, ‘french: làm dịu’, ‘india: thuốc tẩy giun’, ‘malaysia: chất độc’, ‘us: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Euphorbia pilulifera thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Haiti, Cuba, Jamaica, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, unknown or invalid, Japan, Australia, Martinique, Panama, Virgin Islands (U.S.), Guatemala, India, Brazil, Peru, Argentina, Viet Nam, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Philippines, China, Dominican Republic, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc an thần, cầm máu, buồn ngủ’, ‘french: làm dịu’, ‘india: thuốc tẩy giun’, ‘malaysia: chất độc’, ‘us: thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malpighiales
  • Family: Euphorbiaceae
  • Genus: Euphorbia
  • Species: Euphorbia pilulifera
  • Scientific Name: Euphorbia pilulifera L. ex Boiss., 1862
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Euphorbia - Species: Euphorbia pilulifera . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: nan, Haiti, Cuba, Jamaica, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Colombia, unknown or invalid, Japan, Australia, Martinique, Panama, Virgin Islands (U.S.), Guatemala, India, Brazil, Peru, Argentina, Viet Nam, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Philippines, China, Dominican Republic, Puerto Rico

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Euphorbia pilulifera đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Flavonoids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Dutch Thuốc lợi tiểu
Row1 Elsewhere Thuốc an thần, cầm máu, buồn ngủ
Row2 French Làm dịu
Row3 India Thuốc tẩy giun
Row4 Malaysia Chất độc
Row5 US Thuốc long đờm