Loài Euphorbia resinifera thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Egypt, Spain, United States of America, unknown or invalid, Morocco, New Zealand, Suriname, India, Congo, Democratic Republic of the, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘danish: rubefacient’, ‘dutch: bàng quang’, ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’, ‘french: thuốc phá thai’, ‘german: chất độc’, ‘india: thuốc nhuận tràng’, ‘us: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Euphorbiaceae
- Genus: Euphorbia
- Species: Euphorbia resinifera
- Scientific Name: Euphorbia resinifera O.Berg
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Euphorbia - Species: Euphorbia resinifera . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Egypt, Spain, United States of America, unknown or invalid, Morocco, New Zealand, Suriname, India, Congo, Democratic Republic of the, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Euphorbia resinifera đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, oxepanes, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Danish | Rubefacient |
| Row1 | Dutch | Bàng quang |
| Row2 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | French | Thuốc phá thai |
| Row4 | German | Chất độc |
| Row5 | India | Thuốc nhuận tràng |
| Row6 | US | gây nôn |








