Loài Hippomane mancinella thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Cayman Islands, Curaçao, Saint Lucia, Bahamas, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Virgin Islands (British), Mexico, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Barbados, Martinique, Aruba, Saint Barthélemy, Grenada, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, Costa Rica, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: thuốc lợi tiểu’, ‘dutch: chất độc’, ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, thuốc diệt cá, chất độc, chất độc, bàng quang’, ‘english: gây nôn’, ‘french: thuốc thanh lọc’, ‘guatemala: chất độc, bàng quang’, ‘guiana: thuốc tẩy giun’, ‘haiti: thuốc thanh lọc, chất độc, chất độc, đổ mồ hôi’, ‘mexico: gây nôn, chất độc’, ‘us(florida): chất độc’, ‘venezuela: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Euphorbiaceae
- Genus: Hippomane
- Species: Hippomane mancinella
- Scientific Name: Hippomane mancinella L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Manchineel, Manchineel, Manchioneel]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Hippomane - Species: Hippomane mancinella . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Cayman Islands, Curaçao, Saint Lucia, Bahamas, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Virgin Islands (British), Mexico, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Barbados, Martinique, Aruba, Saint Barthélemy, Grenada, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, Saint Kitts and Nevis, Costa Rica, United States of America, Montserrat, Dominican Republic, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hippomane mancinella đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dominican Republic | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Dutch | Chất độc |
| Row2 | Elsewhere | Thuốc thanh lọc, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, Thuốc diệt cá, Chất độc, Chất độc, Bàng quang |
| Row3 | English | gây nôn |
| Row4 | French | Thuốc thanh lọc |
| Row5 | Guatemala | Chất độc, Bàng quang |
| Row6 | Guiana | Thuốc tẩy giun |
| Row7 | Haiti | Thuốc thanh lọc, Chất độc, Chất độc, Đổ mồ hôi |
| Row8 | Mexico | gây nôn, Chất độc |
| Row9 | US(Florida) | Chất độc |
| Row10 | Venezuela | Chất độc |










