Loài Mallotus philippensis thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India, Nepal, Japan, China, Chinese Taipei, Indonesia, Bhutan, United States of America, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: tanifuge’, ‘india: diệt khuẩn’, ‘sumatra: thuốc diệt cá’, ‘turkey: thuốc kích thích tình dục, phân hủy đá, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, diarylheptanoids, flavonoids, isocoumarins and derivatives, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Euphorbiaceae
- Genus: Mallotus
- Species: Mallotus philippensis
- Scientific Name: Mallotus philippensis (Lam.) Müll.Arg.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plants]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Mallotus - Species: Mallotus philippinensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, India, Nepal, Japan, China, Chinese Taipei, Indonesia, Bhutan, United States of America, Australia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Mallotus philippensis đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, diarylheptanoids, flavonoids, isocoumarins and derivatives, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Tanifuge |
| Row1 | India | diệt khuẩn |
| Row2 | Sumatra | Thuốc diệt cá |
| Row3 | Turkey | Thuốc kích thích tình dục, Phân hủy đá, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhuận tràng |










