Loài Mercurialis annua thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Austria, Syrian Arab Republic, Hungary, Czechia, Switzerland, Netherlands, Cyprus, Belgium, Portugal, Italy, Palestine, State of, Germany, Greece, Algeria, Israel, Russian Federation, France, Spain, Luxembourg, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc gây mật, gây nôn, emmenagogue, chất độc, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun’, ‘us: chất độc’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, imidazopyrimidines, purine nucleosides.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Euphorbiaceae
- Genus: Mercurialis
- Species: Mercurialis annua
- Scientific Name: Mercurialis annua L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [annual mercury]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Mercurialis - Species: Mercurialis annua . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Austria, Syrian Arab Republic, Hungary, Czechia, Switzerland, Netherlands, Cyprus, Belgium, Portugal, Italy, Palestine, State of, Germany, Greece, Algeria, Israel, Russian Federation, France, Spain, Luxembourg, Ukraine, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Mercurialis annua đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, imidazopyrimidines, purine nucleosides. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Turkey | Thuốc gây mật, gây nôn, Emmenagogue, Chất độc, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | US | Chất độc |
| Row2 | ain | Thuốc nhuận tràng |








