Ricinus communis

Loài Ricinus communis (Họ Euphorbiaceae)

Loài Ricinus communis thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Israel, Malawi, Curaçao, Saint Lucia, Chile, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Spain, Guadeloupe, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Australia, Uruguay, Virgin Islands (U.S.), Portugal, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Thailand, United States of America, China, Dominican Republic, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Lao People’s Democratic Republic, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa(swahili): thuốc nhuận tràng’, ‘bahamas: thuốc bổ’, ‘china: thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, mủ mủ, thuốc thanh lọc, họ sẽ thảo luận, thuốc nhuận tràng, chất độc’, ‘elsewhere: thuốc giải độc, thuốc thanh lọc, gây nôn, chất làm mềm, thuốc kích thích tiết sữa, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, diệt khuẩn, thuốc nhỏ mắt, chất làm mềm, thuốc trừ sâu, chất độc’, ‘ghana: thuốc nhuận tràng’, ‘guatemala: thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun’, ‘haiti: thuốc trừ sâu, xà phòng, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng’, ‘india: lactafuge’, ‘iraq: thuốc thanh lọc’, ’japan*: họ sẽ mở’, ‘java: thuốc kích thích tiết sữa’, ‘kurdistan: chất làm mềm’, ‘kuwait: thuốc thanh lọc, chất làm mềm’, ‘latin america: chất độc’, ‘mexico: xà phòng, thuốc kích thích tiết sữa, thuốc nhuận tràng’, ‘philippines: thuốc đắp’, ‘s africa: thuốc trừ sâu’, ‘samoa: thuốc nhuận tràng’, ‘togo: thuốc nhỏ mắt’, ‘trinidad: diệt khuẩn, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘venezuela: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Ricinus communis thuộc họ Euphorbiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Israel, Malawi, Curaçao, Saint Lucia, Chile, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Spain, Guadeloupe, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Australia, Uruguay, Virgin Islands (U.S.), Portugal, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Thailand, United States of America, China, Dominican Republic, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Lao People’s Democratic Republic, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa(swahili): thuốc nhuận tràng’, ‘bahamas: thuốc bổ’, ‘china: thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng, mủ mủ, thuốc thanh lọc, họ sẽ thảo luận, thuốc nhuận tràng, chất độc’, ‘elsewhere: thuốc giải độc, thuốc thanh lọc, gây nôn, chất làm mềm, thuốc kích thích tiết sữa, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, diệt khuẩn, thuốc nhỏ mắt, chất làm mềm, thuốc trừ sâu, chất độc’, ‘ghana: thuốc nhuận tràng’, ‘guatemala: thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun’, ‘haiti: thuốc trừ sâu, xà phòng, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng’, ‘india: lactafuge’, ‘iraq: thuốc thanh lọc’, ’japan*: họ sẽ mở’, ‘java: thuốc kích thích tiết sữa’, ‘kurdistan: chất làm mềm’, ‘kuwait: thuốc thanh lọc, chất làm mềm’, ‘latin america: chất độc’, ‘mexico: xà phòng, thuốc kích thích tiết sữa, thuốc nhuận tràng’, ‘philippines: thuốc đắp’, ‘s africa: thuốc trừ sâu’, ‘samoa: thuốc nhuận tràng’, ‘togo: thuốc nhỏ mắt’, ‘trinidad: diệt khuẩn, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: chất độc, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘venezuela: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘ain: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Malpighiales
  • Family: Euphorbiaceae
  • Genus: Ricinus
  • Species: Ricinus communis
  • Scientific Name: Ricinus communis L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant, Castor oil plant]
  • Tên tiếng Việt: [Ricinus communis, Ricininae]
  • Tên tiếng Anh: [castor bean, castor bean plant, castor oil plant, castorbean plant]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Euphorbiaceae - Genus: Ricinus - Species: Ricinus communis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Benin, Israel, Malawi, Curaçao, Saint Lucia, Chile, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Spain, Guadeloupe, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, South Africa, Australia, Uruguay, Virgin Islands (U.S.), Portugal, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Argentina, Thailand, United States of America, China, Dominican Republic, Italy, New Zealand, Greece, Ecuador, Lao People’s Democratic Republic, Guyana

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Ricinus communis đã phân lập và xác định được 39 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, pyridines and derivatives, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Carboxylic acids and derivatives
Fatty Acyls
Flavonoids
Indoles and derivatives
Organonitrogen compounds
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Pyridines and derivatives
Steroids and steroid derivatives
Tannins
Unsaturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Africa(Swahili) Thuốc nhuận tràng
Row1 Bahamas Thuốc bổ
Row2 China Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng, Chất độc, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Mủ mủ, Thuốc thanh lọc, Họ sẽ thảo luận, Thuốc nhuận tràng, Chất độc
Row3 Elsewhere Thuốc giải độc, Thuốc thanh lọc, gây nôn, Chất làm mềm, Thuốc kích thích tiết sữa, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, diệt khuẩn, Thuốc nhỏ mắt, Chất làm mềm, Thuốc trừ sâu, Chất độc
Row4 Ghana Thuốc nhuận tràng
Row5 Guatemala Thuốc trừ sâu, Thuốc tẩy giun
Row6 Haiti Thuốc trừ sâu, Xà phòng, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhuận tràng
Row7 India Lactafuge
Row8 Iraq Thuốc thanh lọc
Row9 Japan* Họ sẽ mở
Row10 Java Thuốc kích thích tiết sữa
Row11 Kurdistan Chất làm mềm
Row12 Kuwait Thuốc thanh lọc, Chất làm mềm
Row13 Latin America Chất độc
Row14 Mexico Xà phòng, Thuốc kích thích tiết sữa, Thuốc nhuận tràng
Row15 Philippines Thuốc đắp
Row16 S Africa Thuốc trừ sâu
Row17 Samoa Thuốc nhuận tràng
Row18 Togo Thuốc nhỏ mắt
Row19 Trinidad diệt khuẩn, Chất làm mềm, Thuốc nhuận tràng
Row20 Turkey Chất độc, Chất độc, Thuốc nhuận tràng
Row21 Venezuela Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng
Row22 ain Thuốc nhuận tràng