Loài Abrus precatorius thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Zambia, Cayman Islands, Curaçao, Turks and Caicos Islands, New Caledonia, Bahamas, Cuba, Mayotte, Singapore, Antigua and Barbuda, Cabo Verde, Guadeloupe, French Guiana, Virgin Islands (British), Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, South Africa, Australia, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, India, Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, Namibia, United States of America, Montserrat, Philippines, China, Dominican Republic, Botswana, Ecuador, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: chất độc’, ‘arabic: thuốc an thần’, ‘bahamas: chất độc’, ‘c africa: thuốc tránh thai, thuốc tẩy giun’, ‘china: thuốc long đờm, thuốc tẩy giun’, ‘chinese: thuốc hạ sốt’, ‘dutch: gây nôn’, ‘elsewhere: thuốc phá thai, thuốc giải độc, thuốc kích thích tình dục, thuốc nhỏ mắt, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, gây tử vong, chất độc, chất độc, chất độc, thuốc cầm máu’, ‘eritrea: gây nôn, thuốc tẩy giun’, ‘german: chất tạo ngọt’, ‘ghana: thuốc nhuận tràng’, ‘guinea: chất tạo ngọt’, ‘haiti: chất làm mềm, chất độc’, ‘india(gujarat): chất làm lạnh’, ‘ivory coast: chất tạo ngọt’, ‘mexico: chất độc’, ‘samoa: chất độc’, ‘sudan: chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘trinidad: thuốc long đờm’, ‘turkey: chất độc’, ‘upper volta: cầm máu, thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 99 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, , carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, isoflavonoids, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Abrus
- Species: Abrus precatorius
- Scientific Name: Abrus precatorius L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Tương tư thảo, Tương tư đằng, Hương tư tử, Cườm thảo đỏ, Cườm cườm, Chi chi, Cảm sảo, Abrus precatorius, Tương tư thảo, Tương tư đằng, Hương tư tử, Cườm thảo đỏ, Cườm cườm, Chi chi, Cảm sảo, Abrus precatorius]
- Tên tiếng Anh: [crab’s eye, crab’s eye vine, precatory pea or bean, rosary pea, rosarypea, crab’s eye, crab’s eye vine, precatory pea or bean, rosary pea, rosarypea]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Abrus - Species: Abrus precatorius . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Zambia, Cayman Islands, Curaçao, Turks and Caicos Islands, New Caledonia, Bahamas, Cuba, Mayotte, Singapore, Antigua and Barbuda, Cabo Verde, Guadeloupe, French Guiana, Virgin Islands (British), Mexico, Chinese Taipei, Hong Kong, South Africa, Australia, Virgin Islands (U.S.), Trinidad and Tobago, India, Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, Namibia, United States of America, Montserrat, Philippines, China, Dominican Republic, Botswana, Ecuador, Puerto Rico
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Abrus precatorius đã phân lập và xác định được 99 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, , carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, isoflavonoids, organonitrogen compounds, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | Chất độc |
| Row1 | Arabic | Thuốc an thần |
| Row2 | Bahamas | Chất độc |
| Row3 | C Africa | Thuốc tránh thai, Thuốc tẩy giun |
| Row4 | China | Thuốc long đờm, Thuốc tẩy giun |
| Row5 | Chinese | thuốc hạ sốt |
| Row6 | Dutch | gây nôn |
| Row7 | Elsewhere | Thuốc phá thai, Thuốc giải độc, Thuốc kích thích tình dục, Thuốc nhỏ mắt, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Gây tử vong, Chất độc, Chất độc, Chất độc, Thuốc cầm máu |
| Row8 | Eritrea | gây nôn, Thuốc tẩy giun |
| Row9 | German | Chất tạo ngọt |
| Row10 | Ghana | Thuốc nhuận tràng |
| Row11 | Guinea | Chất tạo ngọt |
| Row12 | Haiti | Chất làm mềm, Chất độc |
| Row13 | India(Gujarat) | Chất làm lạnh |
| Row14 | Ivory Coast | Chất tạo ngọt |
| Row15 | Mexico | Chất độc |
| Row16 | Samoa | Chất độc |
| Row17 | Sudan | Chất độc, Thuốc nhuận tràng |
| Row18 | Trinidad | Thuốc long đờm |
| Row19 | Turkey | Chất độc |
| Row20 | Upper Volta | cầm máu, Thuốc kích thích tình dục |















