Loài Acacia nilotica thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘egypt: thuốc thông mũi’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Vachellia
- Species: Vachellia nilotica
- Scientific Name: Acacia nilotica (L.) Willd. ex Delile
- Mô tả thực vật: [, ]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Gum arabic tree, Gum arabic tree]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Acacia - Species: Acacia nilotica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: India
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Acacia nilotica đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Egypt | Thuốc thông mũi |






