Loài Acacia senegal thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Tanzania, United Republic of, Nigeria, Ethiopia, Pakistan, Uganda, Burkina Faso, Senegal, India, Kenya, Togo, Oman, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: làm dịu’, ‘french: chất làm se’, ‘iran: thuốc long đờm’, ‘nc: chất làm mềm’, ‘turkey: làm dịu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Senegalia
- Species: Senegalia senegal
- Scientific Name: Acacia senegal (L.) Willd.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Acacia - Species: Acacia senegal . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Benin, Tanzania, United Republic of, Nigeria, Ethiopia, Pakistan, Uganda, Burkina Faso, Senegal, India, Kenya, Togo, Oman, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Acacia senegal đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Làm dịu |
| Row1 | French | Chất làm se |
| Row2 | Iran | Thuốc long đờm |
| Row3 | Nc | Chất làm mềm |
| Row4 | Turkey | Làm dịu |





