Loài Acacia sieberana thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Rwanda, Sudan, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘guinea: tanifuge’, ‘nigeria: thuốc tẩy giun’, ‘zaire: chất làm se, chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organonitrogen compounds, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Vachellia
- Species: Vachellia sieberiana
- Scientific Name: Acacia sieberana DC.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Acacia - Species: Acacia sieberana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Rwanda, Sudan, Australia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Acacia sieberana đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organonitrogen compounds, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Guinea | Tanifuge |
| Row1 | Nigeria | Thuốc tẩy giun |
| Row2 | Zaire | Chất làm se, Chất làm mềm |




