Loài Anagyris foetida thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Spain, Palestine, State of, Portugal, Algeria, Italy, Greece, Albania, Iraq, Türkiye, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng’, ‘iraq: thuốc nhuận tràng, chất độc, thuốc tẩy giun, gây nôn, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, flavonoids, lupin alkaloids, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Anagyris
- Species: Anagyris foetida
- Scientific Name: Anagyris foetida L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [bean clover, bean trefoil, Mediterranean Stinkbush, Mediterranean tree mallow, stinking wood, bean clover, bean trefoil, Mediterranean Stinkbush, Mediterranean tree mallow, stinking wood]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Anagyris - Species: Anagyris foetida . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Israel, Spain, Palestine, State of, Portugal, Algeria, Italy, Greece, Albania, Iraq, Türkiye, Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Anagyris foetida đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, flavonoids, lupin alkaloids, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | gây nôn, Chất độc, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Iraq | Thuốc nhuận tràng, Chất độc, Thuốc tẩy giun, gây nôn, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Turkey | gây nôn, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Chất độc |










