Loài Andira inermis thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Cayman Islands, Haiti, Jamaica, Singapore, Antigua and Barbuda, French Guiana, Mexico, Colombia, Belize, Panama, Virgin Islands (U.S.), Paraguay, Trinidad and Tobago, Honduras, Brazil, Costa Rica, Peru, United States of America, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc hạ sốt, ma túy, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt cá, thuốc tẩy giun’, ‘mexico: thuốc tẩy giun’, ‘trinidad: thuốc nhuận tràng, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’, ‘venezuela: gây nôn, chất độc, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, flavonoids, isoflavonoids, protoberberine alkaloids and derivatives, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Andira
- Species: Andira inermis
- Scientific Name: Andira inermis (W.Wright) DC.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of tree]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Andira - Species: Andira inermis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Cayman Islands, Haiti, Jamaica, Singapore, Antigua and Barbuda, French Guiana, Mexico, Colombia, Belize, Panama, Virgin Islands (U.S.), Paraguay, Trinidad and Tobago, Honduras, Brazil, Costa Rica, Peru, United States of America, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Andira inermis đã phân lập và xác định được 38 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, flavonoids, isoflavonoids, protoberberine alkaloids and derivatives, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | thuốc hạ sốt, Ma túy, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Thuốc nhuận tràng, Thuốc diệt cá, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Mexico | Thuốc tẩy giun |
| Row2 | Trinidad | Thuốc nhuận tràng, Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun |
| Row3 | Venezuela | gây nôn, Chất độc, Thuốc tẩy giun |










