Loài Astragalus gummifer thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Syrian Arab Republic, Israel, Lebanon, Egypt, United States of America, Palestine, State of, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Chile, Greece, Iran (Islamic Republic of), Iraq, India, Armenia, Türkiye, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất làm mềm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Astragalus
- Species: Astragalus gummifer
- Scientific Name: Astragalus gummifer Labill.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Astragalus - Species: Astragalus gummifer . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Syrian Arab Republic, Israel, Lebanon, Egypt, United States of America, Palestine, State of, unknown or invalid, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Chile, Greece, Iran (Islamic Republic of), Iraq, India, Armenia, Türkiye, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Astragalus gummifer đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Chất làm mềm |






