Loài Astragalus hamosus thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Israel, Spain, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Algeria, Italy, Greece, Iraq, Albania, Azerbaijan, Türkiye, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘iraq: chất làm se, thuốc tống hơi, gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Astragalus
- Species: Astragalus hamosus
- Scientific Name: Astragalus hamosus L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Astragalus - Species: Astragalus hamosus . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Israel, Spain, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Algeria, Italy, Greece, Iraq, Albania, Azerbaijan, Türkiye, Ukraine
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Astragalus hamosus đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Iraq | Chất làm se, thuốc tống hơi, gây nôn |













