Bauhinia thonningii

Loài Bauhinia thonningii (Họ Fabaceae)

Loài Bauhinia thonningii thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Tanzania, United Republic of, Gabon, Zambia, Nigeria, Angola, Guinea-Bissau, Côte d’Ivoire. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc hạ sốt, xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, , benzofurans, coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Bauhinia thonningii thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Tanzania, United Republic of, Gabon, Zambia, Nigeria, Angola, Guinea-Bissau, Côte d’Ivoire. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc hạ sốt, xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, , benzofurans, coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Fabales
  • Family: Fabaceae
  • Genus: Piliostigma
  • Species: Piliostigma thonningii
  • Scientific Name: Bauhinia thonningii Schumach.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Bauhinia - Species: Bauhinia thonningii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi

Phân bố trên thế giới: Benin, Malawi, Tanzania, United Republic of, Gabon, Zambia, Nigeria, Angola, Guinea-Bissau, Côte d’Ivoire

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Bauhinia thonningii đã phân lập và xác định được 18 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, , benzofurans, coumarins and derivatives, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzofurans
Coumarins and derivatives
Flavonoids
Prenol lipids

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere thuốc hạ sốt, Xà phòng