Loài Calliandra houstoniana thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Haiti, New Caledonia, Jamaica, Sri Lanka, Mexico, Colombia, Timor-Leste, Réunion, Belize, Indonesia, India, Costa Rica, Viet Nam, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Comoros, Dominican Republic, Nicaragua, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: chất làm se’, ‘mexico: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Calliandra
- Species: Calliandra houstoniana
- Scientific Name: Calliandra houstoniana (Mill.) Standl.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Calliandra - Species: Calliandra houstoniana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Haiti, New Caledonia, Jamaica, Sri Lanka, Mexico, Colombia, Timor-Leste, Réunion, Belize, Indonesia, India, Costa Rica, Viet Nam, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Comoros, Dominican Republic, Nicaragua, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Đồng Nai
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Calliandra houstoniana đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | French | Chất làm se |
| Row1 | Mexico | Chất làm se |







