Loài Cassia grandis thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Paraguay, Philippines, Mexico, Honduras, Colombia, Nicaragua, El Salvador, New Caledonia, Malaysia, Ecuador, India, Belize, Brazil, Panama, Costa Rica, Sri Lanka. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’, ‘haiti: thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: thuốc nhuận tràng’, ‘venezuela: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, cinnamaldehydes, flavonoids, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Cassia
- Species: Cassia grandis
- Scientific Name: Cassia grandis L.f.
- Mô tả thực vật: [Loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Cây ô môi, Cassia grandis]
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Cassia - Species: Cassia grandis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, Paraguay, Philippines, Mexico, Honduras, Colombia, Nicaragua, El Salvador, New Caledonia, Malaysia, Ecuador, India, Belize, Brazil, Panama, Costa Rica, Sri Lanka
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cassia grandis đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, cinnamaldehydes, flavonoids, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dominican Republic | Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Haiti | Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | Mexico | Thuốc nhuận tràng |
| Row4 | Venezuela | Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng |





