Loài Cassia occidentalis thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Somalia, Zambia, Vanuatu, New Caledonia, Marshall Islands, Bahamas, Cuba, Côte d’Ivoire, Mali, Ghana, Mexico, Chinese Taipei, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Kiribati, Japan, Indonesia, Sao Tome and Principe, Guinea, Nigeria, Senegal, Burkina Faso, Guatemala, India, Brazil, Togo, Mauritania, Costa Rica, Central African Republic, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Congo, El Salvador, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa(swahili): thuốc đắp, thuốc nhuận tràng’, ‘brazil: thuốc nhuận tràng’, ‘central african republic: có mùi hôi’, ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, thuốc hạ sốt, thuốc diệt ký sinh trùng, thuốc nhuận tràng, dạ dày’, ‘ghana: thuốc nhỏ mắt, thuốc tẩy giun’, ‘haiti: thuốc nhuận tràng, đổ mồ hôi’, ‘iraq: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’, ‘java: thuốc trừ sâu’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu, dạ dày, dạ dày, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ’, ‘nepal: thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘panama: chất khử trùng, thuốc tẩy giun’, ‘panama(choco): thuốc tẩy giun’, ‘paraguay: chống khả năng sinh sản’, ‘sudan: thuốc lợi tiểu’, ‘trinidad: thuốc phá thai, thuốc phá thai, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng’, ‘venezuela: thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, anthracenes, arylnaphthalene lignans, benzopyrans, flavonoids, furanoid lignans, oxazinanes, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Senna
- Species: Senna occidentalis
- Scientific Name: Cassia occidentalis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [, ]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Cassia - Species: Cassia occidentalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Somalia, Zambia, Vanuatu, New Caledonia, Marshall Islands, Bahamas, Cuba, Côte d’Ivoire, Mali, Ghana, Mexico, Chinese Taipei, unknown or invalid, Cambodia, Bangladesh, Kiribati, Japan, Indonesia, Sao Tome and Principe, Guinea, Nigeria, Senegal, Burkina Faso, Guatemala, India, Brazil, Togo, Mauritania, Costa Rica, Central African Republic, Viet Nam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Malaysia, Congo, El Salvador, Congo, Democratic Republic of the
Phấn bố ở Việt nam: Ninh Thuan
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Cassia occidentalis đã phân lập và xác định được 53 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, anthracenes, arylnaphthalene lignans, benzopyrans, flavonoids, furanoid lignans, oxazinanes, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa(Swahili) | Thuốc đắp, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Brazil | Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Central African Republic | có mùi hôi |
| Row3 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ, thuốc hạ sốt, Thuốc diệt ký sinh trùng, Thuốc nhuận tràng, dạ dày |
| Row4 | Ghana | Thuốc nhỏ mắt, Thuốc tẩy giun |
| Row5 | Haiti | Thuốc nhuận tràng, Đổ mồ hôi |
| Row6 | Iraq | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ |
| Row7 | Java | Thuốc trừ sâu |
| Row8 | Mexico | Thuốc lợi tiểu, dạ dày, dạ dày, Thuốc bổ, Thuốc lợi tiểu, Thuốc bổ |
| Row9 | Nepal | Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng |
| Row10 | Panama | Chất khử trùng, Thuốc tẩy giun |
| Row11 | Panama(Choco) | Thuốc tẩy giun |
| Row12 | Paraguay | Chống khả năng sinh sản |
| Row13 | Sudan | Thuốc lợi tiểu |
| Row14 | Trinidad | Thuốc phá thai, Thuốc phá thai, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng |
| Row15 | Venezuela | thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Emmenagogue |






