Loài Colutea arborescens thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Albania, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, Poland, Bosnia and Herzegovina, Sweden, Montenegro, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovakia, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Greece, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’, ‘ain: gây nôn’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, isoflavonoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Colutea
- Species: Colutea arborescens
- Scientific Name: Colutea arborescens L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [Colutea arborescens, Colutea arborescens]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Colutea - Species: Colutea arborescens . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Czechia, Albania, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, Poland, Bosnia and Herzegovina, Sweden, Montenegro, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Slovakia, United States of America, Croatia, Italy, Slovenia, Greece, Austria, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Colutea arborescens đã phân lập và xác định được 12 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, isoflavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | ain | gây nôn |















