Loài Copaifera officinalis thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Trinidad and Tobago, Venezuela (Bolivarian Republic of), Chinese Taipei, Colombia, Nicaragua, Puerto Rico, Belize, Brazil, Singapore, Argentina, Congo, Democratic Republic of the, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tẩy giun’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, dễ bị tổn thương, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Copaifera
- Species: Copaifera officinalis
- Scientific Name: Copaifera officinalis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Copaifera - Species: Copaifera officinalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Trinidad and Tobago, Venezuela (Bolivarian Republic of), Chinese Taipei, Colombia, Nicaragua, Puerto Rico, Belize, Brazil, Singapore, Argentina, Congo, Democratic Republic of the, Guyana
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Copaifera officinalis đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Chất kích thích, dễ bị tổn thương, Thuốc nhuận tràng |








