Loài Derris robusta thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, nan, Myanmar, Philippines, China, Pakistan, Papua New Guinea, unknown or invalid, Réunion, Bangladesh, Lao People’s Democratic Republic, India, Cameroon, Indonesia, Sri Lanka, Seychelles, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc trừ sâu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm isoflavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Brachypterum
- Species: Brachypterum robustum
- Scientific Name: Derris robusta (Roxb. ex DC.) Benth.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Derris - Species: Derris robusta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, Myanmar, Philippines, China, Pakistan, Papua New Guinea, unknown or invalid, Réunion, Bangladesh, Lao People’s Democratic Republic, India, Cameroon, Indonesia, Sri Lanka, Seychelles, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Cao Bang, Lâm Dông
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Derris robusta đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm isoflavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc trừ sâu |





