Loài Desmodium gangeticum thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, Benin, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc hạ sốt, thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc bổ’, ‘malaya: thuốc an thần’, ‘upper volta: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 47 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, glycerolipids, indoles and derivatives, isoflavonoids, lactones, organooxygen compounds, prenol lipids, sphingolipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Desmodium
- Species: Desmodium gangeticum
- Scientific Name: Desmodium gangeticum Puri, 1951
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Desmodium gangeticum]
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Desmodium - Species: Desmodium gangeticum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Chinese Taipei, Benin, India
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Desmodium gangeticum đã phân lập và xác định được 47 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, glycerolipids, indoles and derivatives, isoflavonoids, lactones, organooxygen compounds, prenol lipids, sphingolipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | thuốc hạ sốt, Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thuốc bổ |
| Row1 | Malaya | Thuốc an thần |
| Row2 | Upper Volta | Thuốc tẩy giun |





