Loài Erythrina berteroana thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Peru, Mexico, Honduras, Colombia, unknown or invalid, Dominican Republic, Nicaragua, Brazil, Guatemala, Belize, Ecuador, Puerto Rico, Cuba, Panama, Costa Rica, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc diệt cá, chất độc’, ‘guatemala: ma túy, chất độc, buồn ngủ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 33 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm azaspirodecane derivatives, erythrina alkaloids, flavonoids, indoles and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Erythrina
- Species: Erythrina berteroana
- Scientific Name: Erythrina berteroana Urb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Erythrina - Species: Erythrina berteroana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Peru, Mexico, Honduras, Colombia, unknown or invalid, Dominican Republic, Nicaragua, Brazil, Guatemala, Belize, Ecuador, Puerto Rico, Cuba, Panama, Costa Rica, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Erythrina berteroana đã phân lập và xác định được 33 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm azaspirodecane derivatives, erythrina alkaloids, flavonoids, indoles and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc diệt cá, Chất độc |
| Row1 | Guatemala | Ma túy, Chất độc, buồn ngủ |







